Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với một giấc mơ; kỳ diệu, huyền ảo (như trong giấc mơ)tính từ
- Hão huyền.tính từ
Ví dụ
-
The lake looked dreamlike at dawn.
-
His dreamlike hope faded quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép