Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dreamđộng từ
Tiếng Nhật
- 夢幻むげんmộng ảo, ảo tưởng
Ví dụ
-
He dreams of becoming a teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/driːmz/
He dreams of becoming a teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép