TanroDictionary Sổ từ

dreams

/driːmz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dreamđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He dreams of becoming a teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép