Nghĩa tiếng Việt
- Giấc mơ, giấc mộng.danh từ
- Sự mơ mộng, sự mơ màng, sự mộng tưởng.danh từ
- Điều mơ tưởng, điều mơ ước; điều kỳ ảo như trong giấc mơ.danh từ
- Mơ, nằm mơ thấy.động từ
- Mơ màng, mơ mộng, vẩn vơ.động từ
- , phủ định tưởng tượng, mơ tưởngđộng từ
- nghĩ rằng, tưởng rằng, có ý niệm rằng.động từ
Ví dụ
-
A dreamt helped the team.
-
He kept the dreamt on the desk.
-
He must have dreamt about the lost treasure.
-
He dreamt about the beach all night.
-
I dreamt of quitting, but I kept going.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép