Nghĩa tiếng Việt
- Hay mơ màng, hay mơ mộng vẩn vơ, không thực tế, hão huyền.tính từ
- Cùng nghĩa với trong giấc mơ, kỳ ảotính từ
- Mơ hồ, lờ mờ, mờ mịt.tính từ
- , (thơ ca) đầy những giấc mơ.tính từ
- đẹp, lộng lẫy (như trong mộng)tính từ
Ví dụ
-
That plan sounds a bit dreami.
-
The garden looked dreami in the soft light.
-
Her voice was dreami and hard to hear.
-
His poem was dreami and full of clouds.
-
The room had a dreami glow at sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép