TanroDictionary Sổ từ

dreamy

/ˈdrimi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay mơ màng, hay mơ mộng vẩn vơ, không thực tế, hão huyền.tính từ
  2. Cùng nghĩa với trong giấc mơ, kỳ ảotính từ
  3. Mơ hồ, lờ mờ, mờ mịt.tính từ
  4. , (thơ ca) đầy những giấc mơ.tính từ
  5. đẹp, lộng lẫy (như trong mộng)tính từ

Ví dụ

  1. That plan sounds a bit dreami.

  2. The garden looked dreami in the soft light.

  3. Her voice was dreami and hard to hear.

  4. His poem was dreami and full of clouds.

  5. The room had a dreami glow at sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép