Nghĩa tiếng Việt
- Sự tồi tàn, sự ảm đạm, sự buồn thảm, sự thê lương.danh từ
- Cảnh ảm đạm; vẻ buồn thảm.danh từ
Ví dụ
-
The house had a sadness and dreariness.
-
The old town had a deep dreariness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép