Nghĩa tiếng Việt
- Có cặn, đầy cặn.tính từ
Ví dụ
-
The soup looked dreggy after cooling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdreɡi/
The soup looked dreggy after cooling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép