Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của drenchđộng từ
Tiếng Nhật
- びっしょりướt đẫm
- びしょびしょướt sũng
- びしょ濡れびしょぬれướt sũng
Ví dụ
-
We drenched our shoes in the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép