TanroDictionary Sổ từ

drenching

/ˈdrɛntʃin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drench.động từ
  2. Sự làm ướt sũng.danh từ

Ví dụ

  1. He was drenching the cloth in warm water.

  2. The drenching left our shoes heavy and wet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép