Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drench.động từ
- Sự làm ướt sũng.danh từ
Ví dụ
-
He was drenching the cloth in warm water.
-
The drenching left our shoes heavy and wet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép