Nghĩa tiếng Việt
- Đồ sứ làm gần Đre-xđen (Đức) màu sắc đẹp.danh từ
Ví dụ
-
She bought a small dresden vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdrɛzdən/
She bought a small dresden vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép