TanroDictionary Sổ từ

dresden

/ˈdrɛzdən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ sứ làm gần Đre-xđen (Đức) màu sắc đẹp.danh từ

Ví dụ

  1. She bought a small dresden vase.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép