Nghĩa tiếng Việt
- Ăn mặc lộng lẫy, diện đồ lồng lộn để gây ấn tượng mạnh.idiom
Ví dụ
-
She arrived at the party dressed to kill, with a stunning red gown that caught everyone's eye.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép