Nghĩa tiếng Việt
- Chạn bát đĩa.danh từ
- , (như) dressing-table.danh từ
- Người bày biện mặt hàng.danh từ
- Người đẽo (gỗ, đá... ), người mài giũa (đồ thép).danh từ
- Thợ hồ vải; thợ (thuộc) da.danh từ
- Người tỉa cây.danh từ
- Người phụ mổ.danh từ
- Người phụ trách mặc quần áo (cho diễn viên);; Người giữ trang phục.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cups were stacked in the dresser.
-
She kept her rings on the dresser.
-
The dresser arranged shirts on the table.
-
The dresser smoothed the rough stone.
-
The dresser prepared the leather for use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép