Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dressđộng từ
Ví dụ
-
She dresses her son for school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdrɛsɪz/
She dresses her son for school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép