TanroDictionary Sổ từ

dresses

/ˈdrɛsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dressđộng từ

Ví dụ

  1. She dresses her son for school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép