Nghĩa tiếng Việt
- Hộp đựng đồ trang sức.danh từ
Ví dụ
-
She opened her dressing-case carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdrɛsinˈkeɪs/
She opened her dressing-case carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép