TanroDictionary Sổ từ

dressing-gown

/ˈdrɛsinˈɡɑʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo khoác ngoài (mặc ở nhà khi trang sức, sau khi tắm... của đàn bà).danh từ

Ví dụ

  1. She wore a soft dressing-gown after bathing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép