Nghĩa tiếng Việt
- Việc may quần áo đàn bà; nghề may quần áo đàn bà.danh từ
Tiếng Nhật
- 洋裁ようさいmay đồ Âu
Ví dụ
-
She learned dressmaking from her aunt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/drˈɛsmeɪkɪŋ/
She learned dressmaking from her aunt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép