Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực.danh từ
- Sức quyến rũ, sức hấp dẫn, sức lôi cuốn; người có sức quyến rũ, vật có sức lôi cuốn.danh từ
- Sự rút thăm; sự mở số; số trúng.danh từ
- Trận đấu hoà.danh từ
- Câu hỏi mẹo (để khai thác ai, cái gì).danh từ
- Động tác rút súng lục, động tác vảy súng lục.danh từ
- Phần di động của cầu cất.danh từ
- Kéo.động từ
Ví dụ
-
The drew was important at work.
-
He kept the drew on the desk.
-
He drew his gun and stayed calm.
-
The bridge drew back to let boats pass.
-
She tried to drew the issue quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép