Nghĩa tiếng Việt
- Lượng nhỏ, món tiền nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
He gave me a dribblet of change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdrɪblət/
He gave me a dribblet of change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép