TanroDictionary Sổ từ

dribs

/drɪbz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo từng lượng nhỏ, từng tí một.danh từ

Ví dụ

  1. Water dribs from the roof after rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép