TanroDictionary Sổ từ

dries

/drˈaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dryđộng từ

Ví dụ

  1. The paint dries in the sun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép