Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drill.động từ
- Việc gieo mạ theo hàng.danh từ
- Việc khoan lỗ.danh từ
Ví dụ
-
They are drilling holes in the wall.
-
The drilling made neat rows in the field.
-
The drilling in the metal took a long time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép