Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drillđộng từ
Ví dụ
-
The coach drills the team every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/drɪlz/
The coach drills the team every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép