Nghĩa tiếng Việt
- Khô, khô cạn, khô ráo.D
- Khô khan, vô vị, không thú vị.D
- Vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh.D
Ví dụ
-
I read the note drily.
-
He left drily after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép