Nghĩa tiếng Việt
- Sự uống rượu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His drinking is becoming a real problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdrɪŋkɪŋ/
His drinking is becoming a real problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép