Nghĩa tiếng Việt
- Liên quan đến rượu.tính từ
Ví dụ
-
She kept all her drinks in a large cupboard.
-
a drinks cupboard
một tủ đựng rượu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/drɪŋks/
She kept all her drinks in a large cupboard.
a drinks cupboard
một tủ đựng rượu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép