Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng (nhỏ giọt) tí tách.danh từ
- Sự nhỏ giọt dai dẳng.danh từ
Ví dụ
-
We heard drip-drop from the kitchen sink.
-
The drip-drop kept me awake all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép