Nghĩa tiếng Việt
- Sự chảy nhỏ giọt, sự để chảy nhỏ giọt.danh từ
- Mỡ thịt quay.danh từ
- Nước chảy nhỏ giọt; dầu chảy nhỏ giọt.danh từ
- hiện tại phân từ của dripđộng từ
- Nhỏ giọt, chảy nhỏ giọt.tính từ
- Ướt sũng, ướt đẫm.tính từ
- phân từ hiện tại của dripđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dripping kept us awake at night.
-
He spread dripping on the toast.
-
There was dripping from the roof.
-
Water is dripping from the tap.
-
The wet coat was still dripping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép