Nghĩa tiếng Việt
- Làm gì đó từ trên xe ô tô đang chạy.động từ
Ví dụ
-
He was killed in a drive-BY shooting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/drˈaɪv bˈaɪ/
He was killed in a drive-BY shooting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép