Nghĩa tiếng Việt
- Đuổi ai đó khỏi một nơi.động từ
Tiếng Nhật
- 追い出すおいだすđuổi ra, trục xuất
- 駆り立てるかりたてるlùa ra, xua ra (thỏ, cáo...)
Ví dụ
-
The soldiers drove them out of their homes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép