TanroDictionary Sổ từ

driveller

/ˈdrɪvɪlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứa bé thò lò mũi xanh.danh từ
  2. Người ngớ ngẩn, người ngốc ngếch; người nói ngớ ngẩn, người nói dại dột như trẻ con.danh từ

Ví dụ

  1. The driveller needs a clean bib.

  2. Don't listen to that driveller.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép