TanroDictionary Sổ từ

drivelling

/drˈɪvəlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drivel.động từ

Ví dụ

  1. He is drivelling about old stories.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép