Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe.danh từ
- Đường lái xe vào nhà (trong khu vực một toà nhà).danh từ
- Sự lùa (thú săn), sự săn đuổi, sự dồn (kẻ địch).danh từ
- Quả bạt, quả tiu.danh từ
- Sự cố gắng, sự gắng sức, sự nỗ lực; nghị lực.danh từ
- Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).danh từ
- Đợt vận động, đợt phát động.danh từ
- Cuộc chạy đua.danh từ
Ví dụ
-
We took a long driven through the hills.
-
Park your car in the narrow driven.
-
The driven moved the deer toward the net.
-
He sent the driven over the net.
-
Her driven helped her finish school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép