Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của drivedanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của driveđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của driveđộng từ
Ví dụ
-
My car needs new drives soon.
-
She drives to work every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép