Nghĩa tiếng Việt
- Mưa phùn, mưa bụi.danh từ
- (từ lóng) Đi đái; đi tiểu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A light drizzle started before sunset.
-
It may drizzle later in the evening.
-
It drizzles.
Trời mưa phùn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép