Nghĩa tiếng Việt
- Dù dùng để kéo dù to hơn ra khỏi bọc.danh từ
Ví dụ
-
The drogue-parachute opened first in the air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdroʊɡˈpɛrəˌʃuːt/
The drogue-parachute opened first in the air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép