Nghĩa tiếng Việt
- Người máy (như người) = humanlike robot.danh từ
Ví dụ
-
The droid carried boxes without help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/drɔɪd/
The droid carried boxes without help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép