TanroDictionary Sổ từ

droit

/ˈdrɔɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền.danh từ

Ví dụ

  1. The court gave him the droit to speak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép