Nghĩa tiếng Việt
- Trò hề; trò khôi hài.danh từ
Ví dụ
-
Her drollery made the class laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdroʊlri/
Her drollery made the class laugh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép