TanroDictionary Sổ từ

drone

/drəʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ong mật đực.danh từ
  2. Kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi.danh từ
  3. Tiếng o o, tiếng vo ve.danh từ
  4. Bài nói đều đều; người nói giọng đều đều.danh từ
  5. Kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi).danh từ
  6. , (hàng không) máy bay không người lái.danh từ
  7. Kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi).động từ
  8. Nói giọng đều đều.động từ

Ví dụ

  1. A drone buzzed above the field.

  2. He called the lazy drone to work.

  3. The drone of the fan helped me sleep.

  4. His drone made the lesson hard to follow.

  5. The drone of the bagpipe filled the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép