TanroDictionary Sổ từ

drooled

/drˈuːld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của droolđộng từ

Ví dụ

  1. He drooled on his shirt while sleeping.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép