TanroDictionary Sổ từ

drooling

/ˈdruːlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drool.động từ

Ví dụ

  1. The dog was drooling over the food.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép