Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drool.động từ
Ví dụ
-
The dog was drooling over the food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdruːlɪŋ/
The dog was drooling over the food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép