TanroDictionary Sổ từ

drooping

/ˈdruːpɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của droop.động từ
  2. Cúi xuống; rũ xuống, gục xuống.tính từ
  3. Ủ rũ; chán nản.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The flowers were drooping in the afternoon heat.

  2. A drooping tree shaded the path.

  3. He looked drooping after the long trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép