TanroDictionary Sổ từ

drop by

/drˈɒp bˈaɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghé thăm chốc lát.động từ
  2. Ghé ngang qua, tạt qua (thăm viếng ngắn).idiom

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He dropped by on his way home from work.

  2. Feel free to drop by my office if you have any questions.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép