Nghĩa tiếng Việt
- Cây đèn bàn (chỉ chiếu sáng mặt bàn).danh từ
Ví dụ
-
She read by the soft droplight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdrɑːpˌlɑɪt/
She read by the soft droplight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép