TanroDictionary Sổ từ

droplight

/ˈdrɑːpˌlɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây đèn bàn (chỉ chiếu sáng mặt bàn).danh từ

Ví dụ

  1. She read by the soft droplight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép