Nghĩa tiếng Việt
- Vùng để quân đội, trang bị được thả từ trên máy bay xuống.danh từ
Ví dụ
-
The dropzone was marked with bright flags.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdrɑːpˈsəʊn/
The dropzone was marked with bright flags.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép