TanroDictionary Sổ từ

drosophila

/drɒˈsɒfɪlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con ruồi giấm (được dùng phổ biến làm đối tượng nghiên cứu di truyền).danh từ

Ví dụ

  1. Scientists studied drosophila to learn about genes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép