Nghĩa tiếng Việt
- Con ruồi giấm (được dùng phổ biến làm đối tượng nghiên cứu di truyền).danh từ
Ví dụ
-
Scientists studied drosophila to learn about genes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/drɒˈsɒfɪlə/
Scientists studied drosophila to learn about genes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép