TanroDictionary Sổ từ

drown in

/drˈaʊn ˈɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhúng ngập, bao phủ quá mức.động từ

Ví dụ

  1. They drown the food in sauce.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép