TanroDictionary Sổ từ

drown out

/drˈaʊn ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Át tiếng (âm thanh khác).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The music drowned out the sound of the phone ringing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép