Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của drownđộng từ
- Số nhiều của Drowndanh từ
Ví dụ
-
Heavy rain drowns the garden path each spring.
-
The drowns signed the form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép