TanroDictionary Sổ từ

drowsiness

/ˈdraʊzinəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng ngủ lơ mơ, tình trạng ngủ gà ngủ gật; tình trạng buồn ngủ.danh từ
  2. Tình trạng uể oải, tình trạng thờ thẫn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My drowsiness grew after lunch.

  2. Her drowsiness made her miss the bus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép