Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drub.động từ
- Đấu đá.danh từ
- Trận đòn đau.danh từ
Ví dụ
-
She was drubbing the rug outside.
-
The drubbing lasted only a minute.
-
Their team took a hard drubbing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép